/ba/
ba
/de/
được
/bié/
đừng
/bǐ/
so sánh; hơn
/zhe/
động từ tiếp diễn
/xiàng/
hướng về
/cì/
lần
/nín/
Ngài
/dà*jiā/
mọi người
/tā/
nó
/zhāng/
một từ để đo các vật phẳng
/měi/
mỗi
/jiàn/
cái, chiếc
/guò/
đi qua
để chi tiêu, để tổ chức
hạng hai